Bài 2: Đọc hiểu thống kê mô tả cơ bản

  1. Trung bình (mean)

Trung bình của mẫu dữ liệu (mean) trong hầu hết kết quả thống kê hiện nay là giá trị trung bình cộng của các quan sát trong dữ liệu.

Ví dụ: Tìm trung bình (mean) của doanh thu trong mẫu dữ liệu sau

STT Mã chứng khoán Doanh thu Lợi nhuận Quy mô
1 AAA 1000 10 1000
2 BBB 1100 20 2000
3 AAA 2100 30 1400

Continue reading

Posted in Kinh tế lượng cơ bản | Comments Off on Bài 2: Đọc hiểu thống kê mô tả cơ bản

Bài 1: Các loại dữ liệu nghiên cứu

  1. Kiểu dữ liệu chéo (cross-section)

Dữ liệu của các công ty, người bệnh, người khảo sát,v..v tại một thời điểm

Ví dụ: xem thiết kế dữ liệu như bên dưới

STT Mã chứng khoán Doanh thu Lợi nhuận Quy mô ….
1 AAA 1000 10 1000
2 BBB 1100 20 2000
3 CCC 2100 30 1400
…. ….. ….. ….
  1. Kiểu dữ liệu trộn (Pool data)

Continue reading

Posted in Kinh tế lượng cơ bản | Comments Off on Bài 1: Các loại dữ liệu nghiên cứu